Environment
Environment variable management and .env file loading.
3 modules
| Module | Description |
|---|---|
| Lấy biến môi trường | Lấy giá trị của biến môi trường |
| Tải tệp .env | Tải biến môi trường từ tệp .env |
| Thiết lập biến môi trường | Thiết lập biến môi trường trong tiến trình hiện tại |
Modules
Lấy biến môi trường
env.get
Lấy giá trị của biến môi trường
Parameters:
| Name | Type | Required | Default | Description |
|---|---|---|---|---|
name | string | Yes | - | Tên của biến môi trường |
default | string | No | - | Giá trị mặc định nếu biến chưa được thiết lập |
Output:
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
name | string | Tên biến |
value | string | Giá trị biến (hoặc mặc định nếu chưa thiết lập) |
exists | boolean | Biến có tồn tại trong môi trường không |
Example: Get HOME variable
yaml
name: HOMEExample: Get variable with default
yaml
name: MY_APP_PORT
default: 8080Tải tệp .env
env.load_dotenv
Tải biến môi trường từ tệp .env
Parameters:
| Name | Type | Required | Default | Description |
|---|---|---|---|---|
path | string | Yes | .env | Đường dẫn đến tệp .env |
override | boolean | No | False | Có ghi đè biến môi trường hiện có không |
Output:
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
loaded_count | number | Số lượng biến đã tải |
variables | array | Danh sách tên biến đã tải |
Example: Load .env file
yaml
path: .env
override: falseThiết lập biến môi trường
env.set
Thiết lập biến môi trường trong tiến trình hiện tại
Parameters:
| Name | Type | Required | Default | Description |
|---|---|---|---|---|
name | string | Yes | - | Tên của biến môi trường cần thiết lập |
value | string | Yes | - | Giá trị gán cho biến môi trường |
Output:
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
name | string | Tên biến |
value | string | Giá trị mới đã thiết lập |
previous_value | string | Giá trị trước đó (null nếu chưa thiết lập trước) |
Example: Set an environment variable
yaml
name: MY_APP_PORT
value: 3000