Network
Ping, port scan, traceroute, and WHOIS lookup.
4 modules
| Module | Description |
|---|---|
| Ping | Ping một máy chủ để kiểm tra kết nối và đo độ trễ |
| Quét Cổng | Quét cổng trên một máy chủ để kiểm tra cổng nào đang mở |
| Traceroute | Theo dõi đường đi của các gói tin để đến máy chủ đích |
| Tra cứu WHOIS | Thực hiện tra cứu WHOIS cho một tên miền để lấy thông tin đăng ký |
Modules
Ping
network.ping
Ping một máy chủ để kiểm tra kết nối và đo độ trễ
Parameters:
| Name | Type | Required | Default | Description |
|---|---|---|---|---|
host | string | Yes | - | Tên máy chủ hoặc địa chỉ IP để ping |
count | number | No | 4 | Số lượng gói tin ping để gửi |
timeout | number | No | 5 | Thời gian chờ tính bằng giây cho mỗi gói tin |
Output:
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
host | string | Máy chủ đã ping |
alive | boolean | Máy chủ có phản hồi hay không |
packets_sent | number | Số lượng gói tin đã gửi |
packets_received | number | Số lượng gói tin đã nhận |
packet_loss_pct | number | Tỷ lệ mất gói tin |
latency_ms | object | Thống kê độ trễ tính bằng mili giây (nhỏ nhất, trung bình, lớn nhất) |
Example: Ping a host
yaml
host: google.com
count: 4
timeout: 5Quét Cổng
network.port_scan
Quét cổng trên một máy chủ để kiểm tra cổng nào đang mở
Parameters:
| Name | Type | Required | Default | Description |
|---|---|---|---|---|
host | string | Yes | - | Tên máy chủ hoặc địa chỉ IP để quét |
ports | string | No | - | Cổng để quét: phân tách bằng dấu phẩy (80,443), phạm vi (80-443), hoặc để trống cho các cổng thông dụng |
timeout | number | No | 1.0 | Thời gian chờ kết nối tính bằng giây cho mỗi cổng |
Output:
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
host | string | Máy chủ đã quét |
open_ports | array | Danh sách số cổng mở |
closed_ports | array | Danh sách số cổng đóng |
scan_time_ms | number | Tổng thời gian quét tính bằng mili giây |
Example: Scan common ports
yaml
host: example.comExample: Scan specific port range
yaml
host: example.com
ports: 80-443
timeout: 2.0Traceroute
network.traceroute
Theo dõi đường đi của các gói tin để đến máy chủ đích
Parameters:
| Name | Type | Required | Default | Description |
|---|---|---|---|---|
host | string | Yes | - | Tên máy chủ hoặc địa chỉ IP để theo dõi đường đi |
max_hops | number | No | 30 | Số bước nhảy tối đa để theo dõi |
timeout | number | No | 5 | Thời gian chờ tính bằng giây cho mỗi lần thử |
Output:
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
host | string | Máy chủ đích |
hops | array | Danh sách các bước nhảy trên đường đi |
total_hops | number | Tổng số bước nhảy để đến đích |
Example: Trace route to host
yaml
host: google.com
max_hops: 30Tra cứu WHOIS
network.whois
Thực hiện tra cứu WHOIS cho một tên miền để lấy thông tin đăng ký
Parameters:
| Name | Type | Required | Default | Description |
|---|---|---|---|---|
domain | string | Yes | - | Tên miền cần tra cứu |
Output:
| Field | Type | Description |
|---|---|---|
domain | string | Tên miền đã truy vấn |
registrar | string | Nhà đăng ký tên miền |
creation_date | string | Ngày tạo tên miền |
expiration_date | string | Ngày hết hạn tên miền |
name_servers | array | Danh sách máy chủ tên |
raw | string | Kết quả WHOIS thô đầy đủ |
Example: WHOIS lookup
yaml
domain: example.com